Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “missing”
70 câu thật có từ missing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: missing nghĩa là mất tích. missing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not able to be found. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ missing
They want you to go down and see if any of yours are missing.”
Từ trong câu: missing, want, go, down, see, miss
Ramy Allison White, Sunny Boy at the seashore. Nguồn: Project Gutenberg #71793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should have known at once, for example, if this had been missing.”
Từ trong câu: missing, know, once, example, miss
Brian Flynn, The case of the Black Twenty-Two. Nguồn: Project Gutenberg #75209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Added missing word 'thing' ... for a man to do a good thing ...
Từ trong câu: missing, add, miss, word, thing, man, good
Gomes Eannes de, 1410?-1474? Zurara, The Chronicle of the Discovery and Conquest of Guinea. Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #35738. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the close of the day eight British machines were missing.
Từ trong câu: missing, close, day, eight, machine, miss
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A large section of its roof was missing and around half of its windows had been blown out by the high winds.
Từ trong câu: missing, large, section, roof, miss, around, half, window
«Tornadoes damage hundreds of Missouri homes, force closure of airport», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=257916 (bản sửa đổi 4827617). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ missing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ missing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ missing hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ missing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ missing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ missing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ missing: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.