Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “missing”
70 câu thật có từ missing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: missing nghĩa là mất tích. missing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not able to be found. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ missing
I should have known at once, for example, if this had been missing.”
Từ trong câu: missing, know, once, example, miss
Brian Flynn, The case of the Black Twenty-Two. Nguồn: Project Gutenberg #75209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mismatched quotes are not fixed if it's not sufficiently clear where the missing quote should be placed.
Từ trong câu: quote, sufficiently, missing, fix, clear, miss, place
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ missing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ missing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ missing hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ missing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ missing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ missing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ missing: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.