Câu tiếng Anh có từ “missing”
70 câu thật có từ missing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: missing nghĩa là mất tích. missing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not able to be found. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ missing
At six o’clock when the cell door was opened, Drummond was missing.
Từ trong câu: missing, six, o'clock, cell, door, open, miss
Edgar Wallace, The crimson circle. Nguồn: Project Gutenberg #76257. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the time came for signing--sure enough! the Clerk was missing, and some bills were missing with him.
Từ trong câu: missing, clerk, time, come, sign, sure, enough, miss
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When I noticed this boy was missing, I told Chief Lumpkin that, "We have a man here that's missing."
Từ trong câu: missing, notice, boy, miss, tell, chief, man
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ missing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ missing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ missing hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ missing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ missing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ missing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ missing: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.