Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “missing”
70 câu thật có từ missing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: missing nghĩa là mất tích. missing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not able to be found. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ missing
Missing-persons notices are posted in the Identification files so that any incoming record on the missing person will be noted.
Từ trong câu: incoming, identification, missing, miss, person, notice, post, file
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"That'll do," said he, when they had finished the page, and had each spelled "goat" and "coat" three times over without missing.
Từ trong câu: goat, spell, missing, finish, page, coat, time, miss
Penn Shirley, Little Miss Weezy. Nguồn: Project Gutenberg #76122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ missing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ missing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ missing hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ missing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ missing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ missing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ missing: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.