Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lurid”

109 câu thật có từ lurid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lurid nghĩa là khủng khiếp. lurid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: horrible in fierceness or savagery. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lurid

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Was that seething sun never again to plunge his lurid face beneath the waves of old Ocean?

    Từ trong câu: lurid, sun, never, again, plunge, face, beneath, wave

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Was this but an idle boast, or was it one of those flashes of conviction which are never belied, lighting up our future for one lurid instant, and then fading into darkness?

    Từ trong câu: lurid, idle, boast, flash, conviction, never, light, up

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lurid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lurid glare285 lần
lurid glow111 lần
lurid gleams27 lần
lurid flashes28 lần
lurid flames63 lần
lurid flame76 lần
lurid gleam51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lurid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lurid trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ lurid hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lurid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lurid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc C2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lurid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lurid: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.