Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “involuntarily”

153 câu thật có từ involuntarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: involuntarily nghĩa là vô tình. involuntarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: against your will. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ involuntarily

Danh sách câu dẫn chứng (153 câu)

  • The look on the face of Bart Hodge was one of such furious determination that the French youth involuntarily gave way before him.

    Từ trong câu: determination, furious, look, face, youth, involuntarily, give, way

    Burt L. Standish, Frank Merriwell's False Friend; Or, An Investment in Human Nature. Nguồn: Project Gutenberg #61853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Babies' laughter often produces a positive response in adults who will involuntarily copy the child.

    Từ trong câu: laughter, baby, often, produce, positive, response, adult, involuntarily

    «Laugh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38012 (bản sửa đổi 10995187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I feared—or should I say, hoped?—the allusion to me would make Mr. Rochester glance my way; and I involuntarily shrank farther into the shade: but he never turned his eyes.

    Từ trong câu: allusion, fear, hope, make, mr, glance, way, involuntarily

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng involuntarily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shuddered involuntarily119 lần
involuntarily shrank61 lần
involuntarily shuddered48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ involuntarily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ involuntarily trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ involuntarily hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ involuntarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ involuntarily gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.