Câu tiếng Anh có từ “interrogatively”
38 câu thật có từ interrogatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interrogatively nghĩa là tra hỏi. interrogatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a questioning format. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interrogatively
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Thurston," repeated Claire, not interrogatively, but as though she had caught the sound with recognition the instant it left the speaker's lips.
Từ trong câu: interrogatively, repeat, though, catch, sound, recognition, instant, leave
Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She looked at him interrogatively and then quite suddenly she knew what he had come to say, and turned white to the lips.
Từ trong câu: interrogatively, look, quite, suddenly, know, come, turn, white
Ethel M. Dell, The Rocks of Valpré. Nguồn: Project Gutenberg #13547. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But, at times, the girl had been conscious of intent eyes gazing interrogatively into hers, as if to say: “What will she do with it?”
Từ trong câu: interrogatively, time, girl, conscious, intent, eye, gaze, hers
Horace Annesley Vachell, Whitewash. Nguồn: Project Gutenberg #56827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interrogatively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interrogatively trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ interrogatively hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interrogatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interrogatively gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interrogatively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interrogatively: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.