E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indebted”

123 câu thật có từ indebted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indebted nghĩa là mắc nợ. indebted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: owing gratitude or recognition to another for help or favors etc. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indebted

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Further than this, the imagination is little indebted to learning.

    Từ trong câu: indebted, further, imagination, little, learn

    Joseph Haven, Mental Philosophy: Including the Intellect, Sensibilities, and Will. Nguồn: Project Gutenberg #45041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The incumbrances at the present time are greater than with most other Hungarian magnates, few of whom are indebted to a less amount than half their incomes.

    Từ trong câu: magnate, present, time, great, indebted, less, amount, half

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indebted

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deeply indebted353 lần
largely indebted111 lần
greatly indebted324 lần
mainly indebted61 lần
chiefly indebted74 lần
principally indebted34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indebted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indebted trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ indebted hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indebted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indebted gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indebted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indebted: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.