Câu tiếng Anh có từ “indebted”
123 câu thật có từ indebted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indebted nghĩa là mắc nợ. indebted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: owing gratitude or recognition to another for help or favors etc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indebted
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I would fain know to what I am indebted for your good opinion so gallantly expressed."
Từ trong câu: indebted, know, good, opinion, express
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the Dutch, a stable Mataram empire that was deeply indebted to them would help ensure continued trade on favorable terms.
Từ trong câu: indebted, stable, empire, deeply, help, ensure, continue, trade
«History of Indonesia and Timor-Leste», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51159 (bản sửa đổi 2747434). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng indebted
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deeply indebted | 353 lần |
| largely indebted | 111 lần |
| greatly indebted | 324 lần |
| mainly indebted | 61 lần |
| chiefly indebted | 74 lần |
| principally indebted | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indebted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indebted trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ indebted hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indebted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indebted gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indebted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indebted: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.