E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indebted”

123 câu thật có từ indebted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indebted nghĩa là mắc nợ. indebted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: owing gratitude or recognition to another for help or favors etc. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I am indebted for my life, as will hereafter be seen, to that mortgage.

    Từ trong câu: indebted, mortgage, life, see

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am indebted to your department an am delighted with the excellent result that will be ongoing for many years to come”.

    Từ trong câu: indebted, department, delight, excellent, result, ongoing, many, year

    «Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration One/Value proposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163498 (bản sửa đổi 4415059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To the postscript more than to the body of the communication am I indebted for my liberation, as will presently be seen.

    Từ trong câu: liberation, body, communication, indebted, see

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indebted

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indebted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indebted trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ indebted hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indebted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indebted gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indebted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indebted: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.