Câu tiếng Anh có từ “indebted”
142 câu thật có từ indebted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indebted nghĩa là mắc nợ. indebted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: owing gratitude or recognition to another for help or favors etc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indebted
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was very much indebted, however, to Lord Houghton for what he had said, for it had set him thinking very seriously.
Từ trong câu: indebted, much, however, set, think, seriously
«Social Victorians/100th Performance of the Merchant of Venice at the Lyceum», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264174 (bản sửa đổi 2184668). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If she had not saved the papers wherein should I be indebted to her?
Từ trong câu: save, indebted, paper
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had a steward in the country, in whom he had long placed implicit confidence, and who was considerably indebted to him.
Từ trong câu: implicit, country, long, place, confidence, considerably, indebted
Thomas Thomson, The History of Chemistry, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #51756. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indebted
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deeply indebted | 353 lần |
| largely indebted | 111 lần |
| greatly indebted | 324 lần |
| mainly indebted | 61 lần |
| chiefly indebted | 74 lần |
| principally indebted | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indebted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indebted trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ indebted hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indebted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indebted gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indebted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indebted: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.