Câu tiếng Anh có từ “indebted”
123 câu thật có từ indebted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indebted nghĩa là mắc nợ. indebted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: owing gratitude or recognition to another for help or favors etc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indebted
He remained in the hospital under the care of Dr. Turney, to whom I am indebted for notes of the case, forty-six days.
Từ trong câu: indebted, remain, hospital, care, dr, note, case, forty
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indebted
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- deeply indebted353 lần
- largely indebted111 lần
- greatly indebted324 lần
- mainly indebted61 lần
- chiefly indebted74 lần
- principally indebted34 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indebted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indebted trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ indebted hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indebted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indebted gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indebted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indebted: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.