Câu tiếng Anh có từ “impish”
33 câu thật có từ impish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impish nghĩa là tinh quái. impish là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: naughtily or annoyingly playful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impish
"If there were no impish (Manchoo) forces at Shanghae and Woo-sung, the Chung-wang and She-wang would certainly not think of sending their troops to take those places."
Từ trong câu: impish, force, woo, sing, certainly, think, send, troop
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The air was alive with them; they had put out the lamp, and when I relighted it, the place appeared blackened with the impish multitudes that were whirling round and round.
Từ trong câu: impish, air, alive, put, out, lamp, place, appear
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The gnome-like spirits of the mountains had peaked heads, and were of a vicious, impish disposition, but were powerless to injure any one who carried a fern leaf in his hand.
Từ trong câu: impish, like, spirit, mountain, peak, head, vicious, disposition
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impish trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ impish hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impish: Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.