E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immerse”

122 câu thật có từ immerse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immerse nghĩa là đắm chìm. immerse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: thrust or throw into. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immerse

Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)

  • Furniture music is played during awkward pauses to help audiences stay immersed in the performance.

    Từ trong câu: pause, awkward, furniture, music, play, help, audience, stay

    «Background music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726816 (bản sửa đổi 10829256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If these characters associate their own unsettled identities or extreme melancholy with water, the great mad characters immerse themselves in it.

    Từ trong câu: unsettle, melancholy, character, associate, identity, extreme, water, great

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Madness of Syracusan Antipholus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478694 (bản sửa đổi 4540720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng immerse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deeply immerse143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immerse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immerse trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ immerse hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immerse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immerse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immerse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immerse: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.