Câu tiếng Anh có từ “hypocrisy”
107 câu thật có từ hypocrisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypocrisy nghĩa là đạo đức giả. hypocrisy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an expression of agreement that is not supported by real conviction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypocrisy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We should see in our companions only knavery, hypocrisy, and treachery beneath a fair outside.
Từ trong câu: hypocrisy, see, companion, treachery, beneath, fair, outside
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If we said anything else than this, certainly we should be, as the author thinks we are, encouraging hypocrisy.
Từ trong câu: hypocrisy, anything, else, certainly, author, think, encourage
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hypocrisy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consummate hypocrisy | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocrisy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocrisy trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ hypocrisy hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypocrisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocrisy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocrisy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocrisy: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.