Câu tiếng Anh có từ “homely”
148 câu thật có từ homely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homely nghĩa là giản dị. homely là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in physical beauty or proportion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homely
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The homely old proverb should be remembered, when tempted by advertisements of these things, "Elbow-grease is the best furniture polish."
Từ trong câu: homely, proverb, old, remember, tempt, advertisement, thing, elbow
Florence Caddy, Household Organization. Nguồn: Project Gutenberg #34097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the genius, if we find one, is not taught to set her gift above that of the most homely usefulness.”
Từ trong câu: genius, homely, even, find, teach, set, gift, above
Mary Agnes Tincker, San Salvador. Nguồn: Project Gutenberg #69594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng homely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homely trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ homely hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homely: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.