hold
động từ (v)
Hold có nghĩa là giữ, hành động nắm bắt.
Định nghĩa Anh - Anh: Keep in a certain state, position, or activity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.holdđộng từ (v)
Keep in a certain state, position, or activity.
Hành động nắm bắt.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •hold out38.068 lần trong kho sách
- •hold up22.570 lần trong kho sách
- •hold fast4.221 lần trong kho sách
- •got hold4.753 lần trong kho sách
- •get hold5.469 lần trong kho sách
- •laid hold3.139 lần trong kho sách
- •took hold4.684 lần trong kho sách
- •caught hold2.846 lần trong kho sách
- •lay holdTừ vựng học thuật
- •hold forthTừ vựng học thuật
- •hold backTừ vựng học thuật
- •hold togetherTừ vựng học thuật
- 2.holdđộng từ (v)
Have or hold in one's hands or grip.
Sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó.
- 3.holdđộng từ (v)
Organize or be responsible for.
Sức mạnh mà một cái gì đó hoặc ai đó bị ảnh hưởng hoặc thống trị.
- 4.holddanh từ (n)
The act of grasping.
Giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định.
- 5.holddanh từ (n)
Understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something.
Có hoặc cầm trong tay hoặc nắm.
- 6.holddanh từ (n)
Power by which something or someone is affected or dominated.
Tổ chức hoặc chịu trách nhiệm về.
Từ nguyên học (Etymology): hold
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: hold
Họ từ của "hold" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: holder: danh từ (n).
một thiết bị giữ
Finally there is the municipal governmental organization, with the regulation coterie of little-worked office-holders.
Nguồn: Mansfield, M. F. (Milburg Francisco): Rambles on the Riviera
Cụm từ & Collocations: hold
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "hold". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- hold out
- hold up
Woe to him who guesses wrong unless he is prepared to hold up his end of the argument!
Thurman, Wallace, 1902-1934 [Editor]: Fire!!
- hold fast
Gerty’s friendship did indeed hold fast; yet Lily was beginning to avoid her also.
Wharton, Edith: The House of Mirth
- got hold
I thought we had got hold of those boys with the gymnasium.
Tôi tưởng chúng ta đã tóm được mấy cậu ở phòng tập thể dục rồi.
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): The Long Vacation
- get hold
Leopards and other wild beasts might be prowling about, and get hold of some of us.
Báo hoa mai và các loài thú hoang khác có thể rình mò xung quanh và tóm lấy một số người trong chúng ta.
Du Chaillu, Paul B. (Paul Belloni): Lost in the Jungle; Narrated for Young People
- laid hold
- took hold
"And when you came back, you took hold of the paint and rushed it."
Howells, William Dean: The Rise of Silas Lapham
- caught hold
- lay hold
Her skinny hands moved as if wishing, but unable, to lay hold of something.
MacDonald, George: At the Back of the North Wind
- hold forth
But when the Sabbath came upon which I was to hold forth, how were my hopes withered, and my expectations frustrated.
Nhưng khi ngày Sa-bát mà tôi phải chờ đợi đến, niềm hy vọng của tôi đã tiêu tan và những mong đợi của tôi bị thất vọng.
Galt, John: The Ayrshire Legatees; Or, The Pringle Family
- hold back
- hold together
He was trying to do this and at the same time hold together a great armful of gaudy weeds he had gathered.
Anh ta đang cố gắng làm điều này và đồng thời ôm một bó cỏ dại lòe loẹt mà anh ta đã thu thập được.
Elliott, Francis Perry: The Haunted Pajamas
Đồng nghĩa & Sắc thái: hold
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hold" phân theo từng nét nghĩa (hành động nắm bắt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "hold" ở nét nghĩa "hành động nắm bắt" (ngoài ra "keep" còn biểu thị: giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định).
“The pistol must be kept clean, free from rust and properly oiled.”
Đồng nghĩa với "hold" ở nét nghĩa "hành động nắm bắt" (ngoài ra "maintain" còn biểu thị: giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định).
“I maintain those fancy notions are much the same as prophesying.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "hold" khi diễn đạt nét nghĩa: sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó.
Đồng nghĩa với "hold" ở nét nghĩa "sức mạnh mà một cái gì đó hoặc ai đó bị ảnh hưởng hoặc thống trị" (ngoài ra "throw" còn biểu thị: hành động ném (đẩy vật gì đó bằng chuyển động nhanh của cánh tay và cổ tay)).
“She threw herself upon his neck and covered his rough face with kisses.”
Đồng nghĩa với "hold" ở nét nghĩa "sức mạnh mà một cái gì đó hoặc ai đó bị ảnh hưởng hoặc thống trị" (ngoài ra "have" còn biểu thị: có, sở hữu; trải nghiệm, dùng bữa; trợ động từ kết hợp với V3/ed tạo các thì hoàn thành).
“This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets.”
Câu dẫn chứng văn học: hold
She, innocently supposing that the paper was held up to be looked at, attempted to read.Cô ngây thơ cho rằng tờ giấy được giơ lên để xem nên đã cố gắng đọc.
The good emulation of the console was generally seen as held back by the lackluster controller.Khả năng mô phỏng tốt của bảng điều khiển thường bị cản trở bởi bộ điều khiển mờ nhạt.
Leopards and other wild beasts might be prowling about, and get hold of some of us.Báo hoa mai và các loài thú hoang khác có thể rình mò xung quanh và tóm lấy một số người trong chúng ta.
I thought we had got hold of those boys with the gymnasium.Tôi tưởng chúng ta đã tóm được mấy cậu ở phòng tập thể dục rồi.
His arms folded back as before, his eyes held hers compellingly.Cánh tay anh khoanh lại như trước, đôi mắt anh nhìn cô đầy quyến rũ.
The vicar shall come here at once, and I'll get him to hold a service of exorcism.Cha sở sẽ đến đây ngay và tôi sẽ bảo ông ta tổ chức lễ trừ tà.
Therefore the manner in which evaluation is carried out holds vast implications for both instructors and students.Vì vậy, cách thức thực hiện đánh giá có ý nghĩa rất lớn đối với cả người dạy và người học.
The duke went up to one of the machines, and held up the running cascade of printed paper.Công tước đi đến một trong những chiếc máy và giơ lên dòng giấy in đang chảy.
Đọc mở rộng theo CEFR: hold
Từ vựng bậcA1→“She, innocently supposing that the paper was held up to be looked at, attempted to read.”
Cô ngây thơ cho rằng tờ giấy được giơ lên để xem nên đã cố gắng đọc.
Nguồn: Ballantyne, R. M. (Robert Michael): Personal Reminiscences in Book Making, and Some Short Stories
“The good emulation of the console was generally seen as held back by the lackluster controller.”
Khả năng mô phỏng tốt của bảng điều khiển thường bị cản trở bởi bộ điều khiển mờ nhạt.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of video games/Platforms/Neo Geo Arcade Stick Pro
Cấu trúc & Vận dụng: “hold”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hold” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hold”
Họ từ liên kết: holder: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hold”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hold” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “hold”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “hold”:
Gợi ý luyện tập với “hold”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hold (động từ): hành động nắm bắt
Định nghĩa tiếng Anh: Keep in a certain state, position, or activity.
hold (động từ (v)) ↔ holder
Họ từ trong dữ liệu: holder: danh từ (n)
hold out
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hold" trong câu.
hold up
“Woe to him who guesses wrong unless he is prepared to hold up his end of the argument!”
hold fast
“Gerty’s friendship did indeed hold fast; yet Lily was beginning to avoid her also.”
“Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the _____ of fiefs for material support give to this class a unique position.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: holding
Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.
Nguồn: Various: The Book of History (Vol. 1 of 18) A History of All Nations from the Earliest Times to the Present
“But the man escaped her until he came to a marshy tract of land, where she succeeded in laying _____ of his horse’s tail.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: hold
But the man escaped her until he came to a marshy tract of land, where she succeeded in laying hold of his horse’s tail.
Nguồn: Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, Fifth Series, No. 115, Vol. III, March 13, 1886
Ứng dụng & Mở rộng: “hold”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “hold”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hold”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hold” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “hold” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hold
Hỏi đáp trọng tâmhold nghĩa là gì (meaning & definition)?
hold nghĩa là giữ. hold là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep in a certain state, position, or activity.
Từ hold trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhoʊld/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhoʊld/.
Từ hold là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hold" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: held; Dạng V-ing: holding; Ngôi thứ 3 số ít: holdings; Ngôi thứ 3 số ít: holds.
Các nét nghĩa của từ hold theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: hành động nắm bắt - Nét nghĩa 2 [A1]: sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: sức mạnh mà một cái gì đó hoặc ai đó bị ảnh hưởng hoặc thống trị - Nét nghĩa 4 [A1]: giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định - Nét nghĩa 5 [A1]: có hoặc cầm trong tay hoặc nắm - Nét nghĩa 6 [A1]: tổ chức hoặc chịu trách nhiệm về
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hold:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhoʊld/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: held; Dạng V-ing: holding; Ngôi thứ 3 số ít: holdings; Ngôi thứ 3 số ít: holds.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hold:
hold out; hold up; hold fast; got hold; get hold
hold được dùng trong câu như thế nào?
Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position. (Various, The Book of History (Vol. 1 of 18) A History of All Nations from the Earliest Times to the Present; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)