clasp
danh từ (n)
Clasp có nghĩa là hành động nắm bắt.
Định nghĩa Anh - Anh: The act of grasping.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.claspdanh từ (n)
The act of grasping.
Hành động nắm bắt.
- •
This examination being made, he went home, went to bed, and slept with his fists clenched.
- •
- 2.claspdanh từ (n)
The act of grasping.
Hành động nắm bắt.
- 3.claspdanh từ (n)
The act of grasping.
Hành động nắm bắt.
- 4.claspdanh từ (n)
The act of grasping.
Hành động nắm bắt.
Từ nguyên học (Etymology): clasp
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
clench ↔ clasp
Mục từ "clasp" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "clench, clutch, grip, hold" (hành động nắm bắt).
Họ từ & Biến thể từ loại: clasp
Họ từ của "clasp" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: clench: động từ (v), clutch: danh từ (n), grip: danh từ (n), hold: động từ (v), holder: danh từ (n).
hãy nắm thật chặt
This examination being made, he went home, went to bed, and slept with his fists clenched.
Nguồn: About, Edmond: The man with the broken ear
hành động nắm bắt
Then back came the ball into Loring’s waiting hands, his fingers clutched themselves about it, turned it and put it to earth.
Nguồn: Barbour, Ralph Henry: Forward Pass: A Story of the "New Football"
hành động nắm bắt
The unconscious grip of my hand had splintered the top panel of the back of a chair by my side!
Nguồn: Williamson, Jack: The green girl
hành động nắm bắt
Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.
Nguồn: Various: The Book of History (Vol. 1 of 18) A History of All Nations from the Earliest Times to the Present
một thiết bị giữ
Finally there is the municipal governmental organization, with the regulation coterie of little-worked office-holders.
Nguồn: Mansfield, M. F. (Milburg Francisco): Rambles on the Riviera
Cụm từ & Collocations: clasp
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "clasp". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: clasp
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "clasp" phân theo từng nét nghĩa (hành động nắm bắt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "clasp" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động nắm bắt.
“This examination being made, he went home, went to bed, and slept with his fists clenched.”
Đồng nghĩa với "clasp" ở nét nghĩa "hành động nắm bắt" (ngoài ra "clutch" còn biểu thị: một số loài chim nở cùng một lúc).
“Then back came the ball into Loring’s waiting hands, his fingers clutched themselves about it, turned it and put it to earth.”
Đồng nghĩa với "clasp" ở nét nghĩa "hành động nắm bắt" (ngoài ra "grasp" còn biểu thị: sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó).
“In those days (twenty years ago) Cuba was in the merciless grasp of the military.”
Đồng nghĩa với "clasp" ở nét nghĩa "hành động nắm bắt" (ngoài ra "grip" còn biểu thị: một hộp đựng hình chữ nhật di động để đựng quần áo).
“The unconscious grip of my hand had splintered the top panel of the back of a chair by my side!”
Đồng nghĩa với "clasp" ở nét nghĩa "hành động nắm bắt" (ngoài ra "hold" còn biểu thị: giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định).
“Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.”
Câu dẫn chứng văn học: clasp
This examination being made, he went home, went to bed, and slept with his fists clenched.He advanced towards him with a vengeful air, clenching his fist, as well as I could see, as he approached.He clenched his hands and writhed, and cried out for mercy.Through clenched teeth she cried out again and again and again.Gaillon sent his prisoner below, drew a phial from his pocket, and forced a few drops between the nobleman's tightly clenched teeth.That council!" and the speaker clenched his lips, and his dark eyes shot flashes of fire from their lash-fringed caves of revenge."What!" he thundered, and threatened me with his clenched hands.His heart beat violently, his hands were clenched on his breast.Đọc mở rộng theo CEFR: clasp
Từ vựng bậcC1→“This examination being made, he went home, went to bed, and slept with his fists clenched.”
Nguồn: About, Edmond: The man with the broken ear
“He advanced towards him with a vengeful air, clenching his fist, as well as I could see, as he approached.”
Nguồn: Sala, George Augustus: The Strange Adventures of Captain Dangerous, Vol. 2 Who was a sailor, a soldier, a merchant, a spy, a slave among the moors...
Cấu trúc & Vận dụng: “clasp”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “clasp” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “clasp”
Dữ liệu từ nguyên: clench ↔ clasp
Gợi ý luyện tập với “clasp”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
clasp (danh từ): hành động nắm bắt
Định nghĩa tiếng Anh: The act of grasping.
clench ↔ clasp
Họ từ trong dữ liệu: clench: động từ (v), clutch: danh từ (n), grip: danh từ (n), hold: động từ (v), holder: danh từ (n)
clasp: hành động nắm bắt
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "clasp" trong câu.
Đồng nghĩa: clench, clutch, clutches, grasp
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "clasp" trong câu.
clasp ↔ clench, clutch, clutches, grasp
Nét nghĩa mở rộng: the act of grasping (hành động nắm bắt)
Ứng dụng & Mở rộng: “clasp”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “clasp”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “clasp”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “clasp” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “clasp” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: clasp
Hỏi đáp trọng tâmclasp nghĩa là gì (meaning & definition)?
clasp (danh từ, phát âm Mỹ /ˈklæsp/) có nghĩa là hành động nắm bắt (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "clench"). the act of grasping
Từ clasp trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈklæsp/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈklæsp/; US /ˈklæsp/.
Từ clasp là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "clasp" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ clasp theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: hành động nắm bắt (Ví dụ: “This examination being made, he went home, went to bed, and slept with his fists clenched.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: hành động nắm bắt - Nét nghĩa 3 [B2]: hành động nắm bắt - Nét nghĩa 4 [A1]: hành động nắm bắt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ clasp:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈklæsp/; US /ˈklæsp/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
clasp được dùng trong câu như thế nào?
This examination being made, he went home, went to bed, and slept with his fists clenched. (Edmond About, The man with the broken ear; Bản dịch tiếng Anh - en-US)