holding
danh từ (n)
Holding có nghĩa là thứ gì đó thuộc sở hữu (dạng biến thể ngữ pháp của "hold").
Định nghĩa Anh - Anh: Something owned; any tangible or intangible possession that is owned by someone.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.holdingdanh từ (n)
Something owned; any tangible or intangible possession that is owned by someone.
Thứ gì đó thuộc sở hữu.
- 2.holdingđộng từ (v)
Keep in a certain state, position, or activity.
Hành động nắm bắt.
- 3.holdingđộng từ (v)
Have or hold in one's hands or grip.
Sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó.
- 4.holdingđộng từ (v)
Organize or be responsible for.
Sức mạnh mà một cái gì đó hoặc ai đó bị ảnh hưởng hoặc thống trị.
- 5.holdingdanh từ (n)
The act of grasping.
Hành động nắm bắt.
- 6.holdingdanh từ (n)
Understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something.
Có hoặc cầm trong tay hoặc nắm.
Từ nguyên học (Etymology): holding
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
belongings ↔ holding
Mục từ "holding" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "belongings, hold, property, retention" (thứ gì đó thuộc sở hữu).
Họ từ & Biến thể từ loại: holding
Họ từ của "holding" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: belongings: danh từ (n), hold: động từ (v), holder: danh từ (n), property: danh từ (n), retention: danh từ (n), retain: động từ (v).
thứ gì đó thuộc sở hữu
Nobody could answer this question, and Ferdinand, as one familiar with his master’s belongings was sent into the room of death to investigate.
Nguồn: Wells, Carolyn: Raspberry Jam
hành động nắm bắt
Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.
Nguồn: Various: The Book of History (Vol. 1 of 18) A History of All Nations from the Earliest Times to the Present
một thiết bị giữ
Finally there is the municipal governmental organization, with the regulation coterie of little-worked office-holders.
Nguồn: Mansfield, M. F. (Milburg Francisco): Rambles on the Riviera
thứ gì đó thuộc sở hữu
Pimento is also largely cultivated for the stimulating properties of its fruit, which render it a favorite condiment with the Arabs.
Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: The story of the universe. Volume 3 (of 4)
hành động giữ lại một cái gì đó
Go,” said M. Floçon, briefly and severely, to his subordinate; “and remember that you have now to justify your retention on the force.
“Đi,” M. Floçon nói ngắn gọn và nghiêm khắc với cấp dưới của mình; “và hãy nhớ rằng bây giờ bạn phải biện minh cho việc duy trì lực lượng của mình.”
Nguồn: Griffiths, Arthur: The Rome Express
giữ lại bên trong
The iodide only passed through the kidney, the lead being retained in the body.
Nguồn: Legge, Thomas Morison, Sir: Lead poisoning and lead absorption
Cụm từ & Collocations: holding
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "holding". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: holding
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "holding" phân theo từng nét nghĩa (thứ gì đó thuộc sở hữu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "holding" khi diễn đạt nét nghĩa: thứ gì đó thuộc sở hữu.
“Nobody could answer this question, and Ferdinand, as one familiar with his master’s belongings was sent into the room of death to investigate.”
Đồng nghĩa với "holding" ở nét nghĩa "thứ gì đó thuộc sở hữu" (ngoài ra "property" còn biểu thị: một thuộc tính cơ bản hoặc thiết yếu được chia sẻ bởi tất cả các thành viên của một lớp).
“Pimento is also largely cultivated for the stimulating properties of its fruit, which render it a favorite condiment with the Arabs.”
Đồng nghĩa với "holding" ở nét nghĩa "hành động nắm bắt" (ngoài ra "hold" còn biểu thị: sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó).
“Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.”
Đồng nghĩa với "holding" ở nét nghĩa "hành động nắm bắt" (ngoài ra "keep" còn biểu thị: giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định).
“The pistol must be kept clean, free from rust and properly oiled.”
Đồng nghĩa với "holding" ở nét nghĩa "hành động nắm bắt" (ngoài ra "maintain" còn biểu thị: giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định).
“I maintain those fancy notions are much the same as prophesying.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "holding" khi diễn đạt nét nghĩa: sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó.
Câu dẫn chứng văn học: holding
His strong passions had led him into trouble while young, and instead of trying to reform him his belongings had cast him off.Niềm đam mê mạnh mẽ của anh đã khiến anh gặp rắc rối khi còn trẻ, và thay vì cố gắng cải tạo anh, đồ đạc của anh lại bỏ rơi anh.
Only who's going to take care of the letters and odd belongings of the old lady the whilst?Chỉ có ai sẽ chăm sóc những bức thư và đồ đạc lặt vặt của bà già trong thời gian này?
To a lone woman in the world, without any definite belongings, a child is invaluable.Đối với một người phụ nữ đơn độc trên thế giới, không có bất kỳ tài sản cố định nào, một đứa trẻ là vô giá.
Nobody could answer this question, and Ferdinand, as one familiar with his master’s belongings was sent into the room of death to investigate.My room was ready, my personal belongings, my clothes had been laid out, my photographs were on the dressing-table.Thus many blankets were rent in twain, and thus did many dusky ones learn that the belongings of the troopers were sacred property.They put out the fire, packed their belongings, and, making sure that Nort was able to travel, they set out again.Neither should they be permitted to handle the belongings, or finger the attire, of callers at the house.Đọc mở rộng theo CEFR: holding
Từ vựng bậcA1→“His strong passions had led him into trouble while young, and instead of trying to reform him his belongings had cast him off.”
Niềm đam mê mạnh mẽ của anh đã khiến anh gặp rắc rối khi còn trẻ, và thay vì cố gắng cải tạo anh, đồ đạc của anh lại bỏ rơi anh.
Nguồn: Haggard, H. Rider (Henry Rider): The Ghost Kings
“Only who's going to take care of the letters and odd belongings of the old lady the whilst?”
Chỉ có ai sẽ chăm sóc những bức thư và đồ đạc lặt vặt của bà già trong thời gian này?
Nguồn: De Morgan, William: When Ghost Meets Ghost
Cấu trúc & Vận dụng: “holding”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “holding” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “holding”
Dữ liệu từ nguyên: belongings ↔ holding
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “holding”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “holding”:
“Nobody could answer this question, and Ferdinand, as one familiar with his master’s belongings was sent into the room of death to investigate.”
Gợi ý luyện tập với “holding”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
holding (danh từ): thứ gì đó thuộc sở hữu
Định nghĩa tiếng Anh: Something owned; any tangible or intangible possession that is owned by someone.
belongings ↔ holding
Họ từ trong dữ liệu: belongings: danh từ (n), hold: động từ (v), holder: danh từ (n), property: danh từ (n), retention: danh từ (n), retain: động từ (v)
holding: thứ gì đó thuộc sở hữu
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "holding" trong câu.
Đồng nghĩa: belongings, property, hold, keep
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "holding" trong câu.
holding ↔ belongings, property, hold, keep
Nét nghĩa mở rộng: keep in a certain state, position, or activity (hành động nắm bắt)
Ứng dụng & Mở rộng: “holding”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “holding”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “holding”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “holding” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “holding” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: holding
Hỏi đáp trọng tâmholding nghĩa là gì (meaning & definition)?
holding (danh từ, phát âm Mỹ /ˈhoʊldɪŋ/) có nghĩa là thứ gì đó thuộc sở hữu (dạng biến thể ngữ pháp của "hold"). something owned; any tangible or intangible possession that is owned by someone
Từ holding trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhoʊl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhoʊldɪŋ/; US /ˈhoʊldɪŋ/.
Từ holding là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "holding" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ holding theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: thứ gì đó thuộc sở hữu - Nét nghĩa 2 [A1]: hành động nắm bắt - Nét nghĩa 3 [A1]: sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: sức mạnh mà một cái gì đó hoặc ai đó bị ảnh hưởng hoặc thống trị - Nét nghĩa 5 [A1]: hành động nắm bắt - Nét nghĩa 6 [A1]: có hoặc cầm trong tay hoặc nắm
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ holding:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhoʊldɪŋ/; US /ˈhoʊldɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
holding được dùng trong câu như thế nào?
Nobody could answer this question, and Ferdinand, as one familiar with his master’s belongings was sent into the room of death to investigate. (Carolyn Wells, Raspberry Jam; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)