holdings
động từ (v)
Holdings có nghĩa là hành động nắm bắt (dạng biến thể ngữ pháp của "hold").
Định nghĩa Anh - Anh: Keep in a certain state, position, or activity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.holdingsđộng từ (v)
Keep in a certain state, position, or activity.
Hành động nắm bắt.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •hold out38.068 lần trong kho sách
- •hold up22.570 lần trong kho sách
- •hold fast4.221 lần trong kho sách
- •got hold4.753 lần trong kho sách
- •get hold5.469 lần trong kho sách
- •laid hold3.139 lần trong kho sách
- 2.holdingsđộng từ (v)
Have or hold in one's hands or grip.
Sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó.
- 3.holdingsđộng từ (v)
Organize or be responsible for.
Sức mạnh mà một cái gì đó hoặc ai đó bị ảnh hưởng hoặc thống trị.
- 4.holdingsdanh từ (n)
The act of grasping.
Hành động nắm bắt.
- 5.holdingsdanh từ (n)
Understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something.
Có hoặc cầm trong tay hoặc nắm.
- 6.holdingsdanh từ (n)
Power by which something or someone is affected or dominated.
Tổ chức hoặc chịu trách nhiệm về.
Đồng nghĩa (SYN):hold
Từ nguyên học (Etymology): holdings
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
hold ↔ holdings
Mục từ "holdings" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "hold" (hành động nắm bắt).
Họ từ & Biến thể từ loại: holdings
Họ từ của "holdings" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: hold: động từ (v), holder: danh từ (n).
hành động nắm bắt
Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.
Nguồn: Various: The Book of History (Vol. 1 of 18) A History of All Nations from the Earliest Times to the Present
một thiết bị giữ
Finally there is the municipal governmental organization, with the regulation coterie of little-worked office-holders.
Nguồn: Mansfield, M. F. (Milburg Francisco): Rambles on the Riviera
Cụm từ & Collocations: holdings
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "holdings". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- hold out
- hold up
Woe to him who guesses wrong unless he is prepared to hold up his end of the argument!
Thurman, Wallace, 1902-1934 [Editor]: Fire!!
- hold fast
- got hold
- get hold
- laid hold
Đồng nghĩa & Sắc thái: holdings
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "holdings" phân theo từng nét nghĩa (hành động nắm bắt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "holdings" ở nét nghĩa "hành động nắm bắt" (ngoài ra "hold" còn biểu thị: sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó).
“Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.”
Đồng nghĩa với "holdings" ở nét nghĩa "hành động nắm bắt" (ngoài ra "keep" còn biểu thị: giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định).
“The pistol must be kept clean, free from rust and properly oiled.”
Đồng nghĩa với "holdings" ở nét nghĩa "hành động nắm bắt" (ngoài ra "maintain" còn biểu thị: giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định).
“I maintain those fancy notions are much the same as prophesying.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "holdings" khi diễn đạt nét nghĩa: sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó.
Đồng nghĩa với "holdings" ở nét nghĩa "sức mạnh mà một cái gì đó hoặc ai đó bị ảnh hưởng hoặc thống trị" (ngoài ra "throw" còn biểu thị: hành động ném (đẩy vật gì đó bằng chuyển động nhanh của cánh tay và cổ tay)).
“She threw herself upon his neck and covered his rough face with kisses.”
Câu dẫn chứng văn học: holdings
Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.But the man escaped her until he came to a marshy tract of land, where she succeeded in laying hold of his horse’s tail.Some prosperous American communities hold human life so cheaply that they maintain no public health service at all.The merchant, holding his pack in one hand, slays five of the six with his broadsword, and knocks over the other.Woe to him who guesses wrong unless he is prepared to hold up his end of the argument!Then the Archpriest blesseth him upon the head thrice, holding his hand upon the head of him that is receiving the laying on of hands.This framework, when held in the flame, glows with an intense white light.The glider is tossed by holding it between the thumb and forefinger at the middle of the fold underneath it.--S.Đọc mở rộng theo CEFR: holdings
Từ vựng bậcA1→“Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.”
Nguồn: Various: The Book of History (Vol. 1 of 18) A History of All Nations from the Earliest Times to the Present
“But the man escaped her until he came to a marshy tract of land, where she succeeded in laying hold of his horse’s tail.”
Nguồn: Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, Fifth Series, No. 115, Vol. III, March 13, 1886
Cấu trúc & Vận dụng: “holdings”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “holdings” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “holdings”
Dữ liệu từ nguyên: hold ↔ holdings
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “holdings”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “holdings” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “holdings”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “holdings”:
Gợi ý luyện tập với “holdings”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
holdings (động từ): hành động nắm bắt
Định nghĩa tiếng Anh: Keep in a certain state, position, or activity.
hold ↔ holdings
Họ từ trong dữ liệu: hold: động từ (v), holder: danh từ (n)
hold out
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "holdings" trong câu.
hold up
“Woe to him who guesses wrong unless he is prepared to hold up his end of the argument!”
hold fast
Nét nghĩa mở rộng: have or hold in one's hands or grip (sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó)
Ứng dụng & Mở rộng: “holdings”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “holdings”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “holdings”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “holdings” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “holdings” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: holdings
Hỏi đáp trọng tâmholdings nghĩa là gì (meaning & definition)?
holdings (động từ, phát âm Mỹ /ˈhoʊldɪŋz/) có nghĩa là hành động nắm bắt (dạng biến thể ngữ pháp của "hold"). keep in a certain state, position, or activity
Từ holdings trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhoʊl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhoʊldɪŋz/; US /ˈhoʊldɪŋz/.
Từ holdings là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "holdings" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ holdings theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: hành động nắm bắt - Nét nghĩa 2 [A1]: sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: sức mạnh mà một cái gì đó hoặc ai đó bị ảnh hưởng hoặc thống trị - Nét nghĩa 4 [A1]: hành động nắm bắt - Nét nghĩa 5 [A1]: có hoặc cầm trong tay hoặc nắm - Nét nghĩa 6 [A1]: tổ chức hoặc chịu trách nhiệm về
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ holdings:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhoʊldɪŋz/; US /ˈhoʊldɪŋz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ holdings:
hold out; hold up; hold fast; got hold; get hold
holdings được dùng trong câu như thế nào?
Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position. (Various, The Book of History (Vol. 1 of 18) A History of All Nations from the Earliest Times to the Present; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)