Câu tiếng Anh có từ “hoist”
118 câu thật có từ hoist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hoist nghĩa là tời. hoist là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: raise or haul up with or as if with mechanical help. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hoist
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There he would ride out the storm and hoist sail when the weather moderated.
Từ trong câu: sail, storm, moderate, hoist, weather, ride, out
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the sea was too rough for their skin boats he would have them hoisted up on deck.
Từ trong câu: skin, rough, deck, hoist, sea, boat, up
Various, The American Missionary: Volume 54, No. 01, January, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #27714. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hoist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hoist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hoist trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ hoist hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hoist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hoist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hoist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hoist: Quá khứ đơn (26 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.