Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “healthful”

82 câu thật có từ healthful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: healthful nghĩa là khỏe mạnh. healthful là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conducive to good health of body or mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ healthful

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Sustained by its healthful and invigorating influence the federal system can never fall.

    Từ trong câu: healthful, sustain, influence, federal, system, never, fall

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is out for what he can get, and regards game laws as an interference with the healthful interactions of competition.

    Từ trong câu: healthful, interaction, out, get, regard, game, law, competition

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their contented, vigorous, healthful appearance showed how judicious and well-applied must be the system that could produce such physical results.

    Từ trong câu: healthful, content, vigorous, appearance, show, well, apply, system

    Maturin M. Ballou, Due North; or, Glimpses of Scandinavia and Russia. Nguồn: Project Gutenberg #33038. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng healthful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
healthful recreation20 lần
healthful exercise111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ healthful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ healthful trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ healthful hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ healthful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ healthful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ healthful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ healthful: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.