Câu tiếng Anh có từ “healthful”
82 câu thật có từ healthful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: healthful nghĩa là khỏe mạnh. healthful là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conducive to good health of body or mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ healthful
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It seemed as if business was undergoing a paroxysm, or fit, rather than pursuing her steady, healthful course.
Từ trong câu: healthful, seem, business, undergo, fit, rather, pursue, steady
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While women were being encouraged to practice swimming as a healthful exercise, this activity was being recognized as a recreation and sport for men.
Từ trong câu: healthful, woman, encourage, practice, swim, exercise, activity, recognize
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was learning her natural history from nature, and having much healthful exercise.
Từ trong câu: exercise, nature, learning, natural, healthful, learn, history, much
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng healthful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| healthful recreation | 20 lần |
| healthful exercise | 111 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ healthful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ healthful trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ healthful hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ healthful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ healthful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ healthful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ healthful: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.