Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “growth”

1.026 câu thật có từ growth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: growth nghĩa là tăng trưởng. growth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) the process of an individual organism growing organically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ growth

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Many trees in places with hot summers and cold winters make one growth ring a year.

    Từ trong câu: cold, summer, hot, many, tree, place, winter, make

    «Growth ring», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=253034 (bản sửa đổi 8950840). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng growth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
economic growth1.022 lần
rapid growth678 lần
luxuriant growth341 lần
growth mindset274 lần
dense growth381 lần
population growth454 lần
growth phase221 lần
exponential growth156 lần
personal growth430 lần
thick growth407 lần
growth rate439 lần
gradual growth139 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ growth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ growth trong kho câu?
Kho câu có 1.026 câu có từ growth hoặc các dạng của từ, trích từ 840 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ growth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ growth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 376 câu, rồi Bậc B1 với 254 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ growth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ growth: Câu phủ định (75 câu), Hiện tại hoàn thành (72 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.