Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glamorous”

44 câu thật có từ glamorous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glamorous nghĩa là quyến rũ. glamorous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having an air of allure, romance and excitement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glamorous

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It readily performs the most glamorous feats of sleight-of-hand, provided that we can derive no profit from them.

    Từ trong câu: glamorous, readily, perform, feat, hand, provide, derive, profit

    Maurice Maeterlinck, The Unknown Guest. Nguồn: Project Gutenberg #2033. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes, Craig, you too can forget all about money and enter the glamorous and horribly underpaid world of PROSECUTING COMPUTER CRIME!

    Từ trong câu: glamorous, yes, forget, money, enter, world, prosecute, computer

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In the course of their career, few women could have cut a wider swath, or one more colourful and glamorous.

    Từ trong câu: colorful, colourful, glamorous, course, career, woman, cut, wide

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glamorous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glamorous trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ glamorous hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glamorous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glamorous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glamorous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glamorous: Câu phủ định (9 câu), So sánh nhất (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.