Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “flashback”

57 câu thật có từ flashback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flashback nghĩa là hồi tưởng. flashback là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a transition (in literary or theatrical works or films) to an earlier event or scene that interrupts the normal chronological development of the story. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Often, Charlie gets flashbacks about her, but he wouldn't understand why it happened.

    Từ trong câu: flashback, often, get, understand, happen

    «The Perks of Being a Wallflower (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=681020 (bản sửa đổi 10782059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This would be done in a 'flashback' sort of way, not by filming events then having a narrative over the top.

    Điều này sẽ được thực hiện theo kiểu 'hồi tưởng', không phải bằng cách quay phim các sự kiện rồi kể lại phần đầu.

    Từ trong câu: flashback, sort, way, film, event, narrative, top

    «Movie Making Manual/CUS Story», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24000 (bản sửa đổi 3501367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Although it would take a few years to be recognized by Stallman, the explosiveness of Linux development conjured flashbacks of Emacs.

    Từ trong câu: flashback, although, take, year, recognize, development, conjure

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Flashbacks reveal that an oracle predicted the fall of Olympus would come not from the imprisoned Titans, but from a mortal marked warrior.

    Từ trong câu: flashback, reveal, predict, fall, come, imprison, mortal, mark

    «God of War: Ghost of Sparta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800398 (bản sửa đổi 10955528). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flashback

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flashback trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ flashback hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flashback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flashback gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flashback?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flashback: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.