Câu tiếng Anh có từ “flashback”
57 câu thật có từ flashback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flashback nghĩa là hồi tưởng. flashback là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a transition (in literary or theatrical works or films) to an earlier event or scene that interrupts the normal chronological development of the story. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flashback
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I suffered flashbacks, late-night reveries of forests and children that must have been like those Sarah struggled to bury.
Từ trong câu: flashback, suffer, late, night, forest, child, like, struggle
Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The flashback and subsequent rebound must have taken him far into the dim mammalian past, but for what duration he could not tell.
Từ trong câu: flashback, subsequent, rebound, take, far, dim, past, duration
Stephen Barr, Tybalt. Nguồn: Project Gutenberg #61110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flashback
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flashback trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ flashback hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flashback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flashback gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flashback?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flashback: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.