Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

find

động từ (v)

A1
/ˈfaɪnd//ˈfaɪnd/
Biến thể:
finding
(Dạng V-ing)
findings/ˈfaɪndɪŋz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
finds/ˈfaɪndz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
found
(Biến thể ngữ pháp)

Find có nghĩa là tìm thấy, đến đây, như thể tình cờ.

Định nghĩa Anh - Anh: Come upon, as if by accident.

Diễn đạt “đến đây”:findA1/happenA1/chanceA2/bumpB1/encounterB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.findđộng từ (v)

    Come upon, as if by accident.

    Đến đây, như thể tình cờ.

    Đồng nghĩa (SYN):happen/chance/bump/encounter
  2. 2.findđộng từ (v)

    Discover or determine the existence, presence, or fact of.

    Khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế.

    Đồng nghĩa (SYN):detect/observe/discover/notice
  3. 3.findđộng từ (v)

    Come upon after searching.

    Đến sau khi tìm kiếm.

    Đồng nghĩa (SYN):regain
    Trái nghĩa (OPP):lose
  4. 4.finddanh từ (n)

    A productive insight.

    Một cái nhìn sâu sắc hiệu quả.

    Đồng nghĩa (SYN):discovery/breakthrough
  5. 5.finddanh từ (n)

    The act of discovering something.

    Đồng nghĩa (SYN):discovery/uncovering
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): find

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: find

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 10 mục kết hợp trong dữ liệu của "find". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (10)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • find out

    Somebody has plotted something: you cannot too soon find out who and what it is.”

    Tôi đảm bảo với bạn rằng đó không phải là ma quỷ; hoặc nếu có thì nó đã khoác lên mình chiếc áo choàng của một thiên thần ánh sáng.

    Brontë, Charlotte: Jane Eyre: An Autobiography

  • you'll find
  • find fault

    So far as the law went, indeed, no one could find fault with him.

    Cassius Dio Cocceianus, 165?-235?: Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form

  • surprised to find
  • find something

    The sick woman seemed to be trying--mentally to find something she had lost.

    Porter, Eleanor H. (Eleanor Hodgman): Pollyanna

  • expected to find
  • find nothing

    I looked round for the flowers and could find nothing till I saw, protruding from Nadine's left pocket, a souvenir, filled with sweet-smelling herbs.

    Tôi nhìn quanh tìm những bông hoa nhưng không tìm thấy gì cho đến khi nhìn thấy nhô ra từ túi bên trái của Nadine một món quà lưu niệm chứa đầy các loại thảo mộc có mùi thơm.

    Jean Paul: The Campaner Thal, and Other Writings

  • able to find
  • ll find
  • trying to find

    We are still trying to find out if the answer is "yes" or "no".

    Wikipedia contributors: Riemann hypothesis

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: find

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "find" phân theo từng nét nghĩa (đến đây, như thể tình cờ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "find" ở nét nghĩa "đến đây, như thể tình cờ" (ngoài ra "happen" còn biểu thị: đi qua).

““Well,” he replied, “I happen to be the new foreman.””

Đồng nghĩa với "find" ở nét nghĩa "đến đây, như thể tình cờ" (ngoài ra "chance" còn biểu thị: chấp nhận rủi ro với hy vọng đạt được kết quả thuận lợi).

“Do you think you are one of the fellows who has no chance?”

Đồng nghĩa với "find" ở nét nghĩa "đến đây, như thể tình cờ" (ngoài ra "bump" còn biểu thị: chống lại bằng vũ lực hoặc bạo lực).

“"Why,, why, I, I bumped 'at against the door," he got out finally.”

Đồng nghĩa với "find" ở nét nghĩa "đến đây, như thể tình cờ" (ngoài ra "encounter" còn biểu thị: một cuộc chiến ngắn hạn nhỏ).

“We have to encounter facts such as these in the history of every people and of all ages.”

Đồng nghĩa với "find" ở nét nghĩa "khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế" (ngoài ra "detect" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).

“The following process for detecting the poison will apply to all the alterations which it may thus have undergone.”

Đồng nghĩa với "find" ở nét nghĩa "khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế" (ngoài ra "observe" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).

“He had, however, been observed by a rich widow, somewhat advanced in years, a Frenchwoman and the widow of an officer of engineers.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: find

Further research should be directed to finding a more generalisable link between emotion and success rate of restorative justice programs.

Nghiên cứu sâu hơn nên hướng tới việc tìm ra mối liên hệ tổng quát hơn giữa cảm xúc và tỷ lệ thành công của các chương trình công lý phục hồi.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2018/Restorative justice and emotion
The fact that the pathophysiology of broken- heart syndrome has not yet been fully understood makes it difficult to find a proper treatment too.

Thực tế là sinh lý bệnh của hội chứng trái tim tan vỡ vẫn chưa được hiểu đầy đủ nên việc tìm ra phương pháp điều trị thích hợp cũng khó khăn.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2018/Broken-heart syndrome
An online tool in libraries that is usually used to find items owned by the library.

Một công cụ trực tuyến trong thư viện thường được sử dụng để tìm các tài liệu thuộc sở hữu của thư viện.

Tác phẩm mở: Information Literacy and Source Documentation
For example Machiavellian-types were found to be deficit in both types of empathy.

Ví dụ, kiểu người Machiavellian được phát hiện là thiếu hụt cả hai kiểu đồng cảm.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour
When she left, she opened a door and found that it led straight into her own room.

Khi rời đi, cô mở một cánh cửa và thấy nó dẫn thẳng vào phòng mình.

Tác phẩm mở: Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English
There was something queer and supernatural in finding her again in the same spot.

Có điều gì đó kỳ lạ và siêu nhiên khi tìm thấy cô ấy một lần nữa ở cùng một chỗ.

Hanshew, Mary E.: The Riddle of the Purple Emperor, Nguyên văn tác phẩm
Somebody has plotted something: you cannot too soon find out who and what it is.”

Tôi đảm bảo với bạn rằng đó không phải là ma quỷ; hoặc nếu có thì nó đã khoác lên mình chiếc áo choàng của một thiên thần ánh sáng.

Brontë, Charlotte: Jane Eyre: An Autobiography, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I have a skein to unravel, and cannot find out an end to commence with."

Tôi có một vấn đề cần giải quyết và không thể tìm ra điểm kết thúc để bắt đầu."

Marryat, Frederick: Japhet, in Search of a Father, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: find

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “find” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Further research should be directed to finding a more generalisable link between emotion and success rate of restorative justice programs.”

Nghiên cứu sâu hơn nên hướng tới việc tìm ra mối liên hệ tổng quát hơn giữa cảm xúc và tỷ lệ thành công của các chương trình công lý phục hồi.

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2018/Restorative justice and emotion

“The fact that the pathophysiology of broken- heart syndrome has not yet been fully understood makes it difficult to find a proper treatment too.”

Thực tế là sinh lý bệnh của hội chứng trái tim tan vỡ vẫn chưa được hiểu đầy đủ nên việc tìm ra phương pháp điều trị thích hợp cũng khó khăn.

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2018/Broken-heart syndrome

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “find”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “find” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “find”

Mục từ cốt lõi: find: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “find”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “find” với tần suất cao:

60.762 lần trong kho sách
5.556 lần trong kho sách
5.079 lần trong kho sách
4.329 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “find”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “find”:

“And I have found one German industrialist who has confessed.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “find”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfaɪnd/.

find (động từ): đến đây, như thể tình cờ

Định nghĩa tiếng Anh: Come upon, as if by accident.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

find (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi60.762 lần trong kho sách

find out

“Somebody has plotted something: you cannot too soon find out who and what it is.”” (Tôi đảm bảo với bạn rằng đó không phải là ma quỷ; hoặc nếu có thì nó đã khoác lên mình chiếc áo choàng của một thiên thần ánh sáng.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.556 lần trong kho sách

you'll find

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "find" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái5.079 lần trong kho sách

find fault

“So far as the law went, indeed, no one could find fault with him.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“And I have _____ one German industrialist who has confessed.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: found

And I have found one German industrialist who has confessed.

Nguồn: Seldes, George: You can't print that! : $b The truth behind the news 1918-1928

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“I shall begin by challenging two assertions often _____ repeated with regard to the syndromes: obsessions and phobias.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: found

I shall begin by challenging two assertions often found repeated with regard to the syndromes: obsessions and phobias.

Nguồn: Freud, Sigmund: Collected papers, Volume I

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “find”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: find

Hỏi đáp trọng tâm

find nghĩa là gì (meaning & definition)?

find nghĩa là tìm thấy. find là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come upon, as if by accident.

Từ find trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfaɪnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfaɪnd/.

Từ find là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "find" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: finding; Ngôi thứ 3 số ít: findings; Ngôi thứ 3 số ít: finds; Biến thể ngữ pháp: found.

Các nét nghĩa của từ find theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: đến đây, như thể tình cờ - Nét nghĩa 2 [A1]: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế - Nét nghĩa 3 [A1]: đến sau khi tìm kiếm - Nét nghĩa 4 [A1]: một cái nhìn sâu sắc hiệu quả - Nét nghĩa 5 [A1]: the act of discovering something

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ find:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfaɪnd/. Dạng từ: Dạng V-ing: finding; Ngôi thứ 3 số ít: findings; Ngôi thứ 3 số ít: finds; Biến thể ngữ pháp: found.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ find:

find out; you'll find; find fault; surprised to find; find something

find được dùng trong câu như thế nào?

And I have found one German industrialist who has confessed. (George Seldes, You can't print that! : $b The truth behind the news 1918-1928; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/find, mã đối chiếu EV-145202D7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

finding, findings, finds, found