find
động từ (v)
Find có nghĩa là tìm thấy, đến đây, như thể tình cờ.
Định nghĩa Anh - Anh: Come upon, as if by accident.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.findđộng từ (v)
Come upon, as if by accident.
Đến đây, như thể tình cờ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (10)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •find out60.762 lần trong kho sách
- •you'll find5.556 lần trong kho sách
- •find fault5.079 lần trong kho sách
- •surprised to find4.329 lần trong kho sách
- •find something5.037 lần trong kho sách
- •expected to find3.740 lần trong kho sách
- •find nothing5.254 lần trong kho sách
- •able to find3.637 lần trong kho sách
- •ll findTừ vựng học thuật
- •trying to findTừ vựng học thuật
- 2.findđộng từ (v)
Discover or determine the existence, presence, or fact of.
Khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế.
- 3.findđộng từ (v)
Come upon after searching.
Đến sau khi tìm kiếm.
- 4.finddanh từ (n)
A productive insight.
Một cái nhìn sâu sắc hiệu quả.
- 5.finddanh từ (n)
The act of discovering something.
Từ nguyên học (Etymology): find
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: find
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 10 mục kết hợp trong dữ liệu của "find". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (10)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- find out
Somebody has plotted something: you cannot too soon find out who and what it is.”
Tôi đảm bảo với bạn rằng đó không phải là ma quỷ; hoặc nếu có thì nó đã khoác lên mình chiếc áo choàng của một thiên thần ánh sáng.
Brontë, Charlotte: Jane Eyre: An Autobiography
- you'll find
- find fault
So far as the law went, indeed, no one could find fault with him.
Cassius Dio Cocceianus, 165?-235?: Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form
- surprised to find
- find something
The sick woman seemed to be trying--mentally to find something she had lost.
Porter, Eleanor H. (Eleanor Hodgman): Pollyanna
- expected to find
- find nothing
I looked round for the flowers and could find nothing till I saw, protruding from Nadine's left pocket, a souvenir, filled with sweet-smelling herbs.
Tôi nhìn quanh tìm những bông hoa nhưng không tìm thấy gì cho đến khi nhìn thấy nhô ra từ túi bên trái của Nadine một món quà lưu niệm chứa đầy các loại thảo mộc có mùi thơm.
Jean Paul: The Campaner Thal, and Other Writings
- able to find
- ll find
- trying to find
We are still trying to find out if the answer is "yes" or "no".
Wikipedia contributors: Riemann hypothesis
Đồng nghĩa & Sắc thái: find
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "find" phân theo từng nét nghĩa (đến đây, như thể tình cờ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "find" ở nét nghĩa "đến đây, như thể tình cờ" (ngoài ra "happen" còn biểu thị: đi qua).
““Well,” he replied, “I happen to be the new foreman.””
Đồng nghĩa với "find" ở nét nghĩa "đến đây, như thể tình cờ" (ngoài ra "chance" còn biểu thị: chấp nhận rủi ro với hy vọng đạt được kết quả thuận lợi).
“Do you think you are one of the fellows who has no chance?”
Đồng nghĩa với "find" ở nét nghĩa "đến đây, như thể tình cờ" (ngoài ra "bump" còn biểu thị: chống lại bằng vũ lực hoặc bạo lực).
“"Why,, why, I, I bumped 'at against the door," he got out finally.”
Đồng nghĩa với "find" ở nét nghĩa "đến đây, như thể tình cờ" (ngoài ra "encounter" còn biểu thị: một cuộc chiến ngắn hạn nhỏ).
“We have to encounter facts such as these in the history of every people and of all ages.”
Đồng nghĩa với "find" ở nét nghĩa "khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế" (ngoài ra "detect" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).
“The following process for detecting the poison will apply to all the alterations which it may thus have undergone.”
Đồng nghĩa với "find" ở nét nghĩa "khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế" (ngoài ra "observe" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).
“He had, however, been observed by a rich widow, somewhat advanced in years, a Frenchwoman and the widow of an officer of engineers.”
Câu dẫn chứng văn học: find
Further research should be directed to finding a more generalisable link between emotion and success rate of restorative justice programs.Nghiên cứu sâu hơn nên hướng tới việc tìm ra mối liên hệ tổng quát hơn giữa cảm xúc và tỷ lệ thành công của các chương trình công lý phục hồi.
The fact that the pathophysiology of broken- heart syndrome has not yet been fully understood makes it difficult to find a proper treatment too.Thực tế là sinh lý bệnh của hội chứng trái tim tan vỡ vẫn chưa được hiểu đầy đủ nên việc tìm ra phương pháp điều trị thích hợp cũng khó khăn.
An online tool in libraries that is usually used to find items owned by the library.Một công cụ trực tuyến trong thư viện thường được sử dụng để tìm các tài liệu thuộc sở hữu của thư viện.
For example Machiavellian-types were found to be deficit in both types of empathy.Ví dụ, kiểu người Machiavellian được phát hiện là thiếu hụt cả hai kiểu đồng cảm.
When she left, she opened a door and found that it led straight into her own room.Khi rời đi, cô mở một cánh cửa và thấy nó dẫn thẳng vào phòng mình.
There was something queer and supernatural in finding her again in the same spot.Có điều gì đó kỳ lạ và siêu nhiên khi tìm thấy cô ấy một lần nữa ở cùng một chỗ.
Somebody has plotted something: you cannot too soon find out who and what it is.”Tôi đảm bảo với bạn rằng đó không phải là ma quỷ; hoặc nếu có thì nó đã khoác lên mình chiếc áo choàng của một thiên thần ánh sáng.
I have a skein to unravel, and cannot find out an end to commence with."Tôi có một vấn đề cần giải quyết và không thể tìm ra điểm kết thúc để bắt đầu."
Đọc mở rộng theo CEFR: find
Từ vựng bậcA1→“Further research should be directed to finding a more generalisable link between emotion and success rate of restorative justice programs.”
Nghiên cứu sâu hơn nên hướng tới việc tìm ra mối liên hệ tổng quát hơn giữa cảm xúc và tỷ lệ thành công của các chương trình công lý phục hồi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2018/Restorative justice and emotion
“The fact that the pathophysiology of broken- heart syndrome has not yet been fully understood makes it difficult to find a proper treatment too.”
Thực tế là sinh lý bệnh của hội chứng trái tim tan vỡ vẫn chưa được hiểu đầy đủ nên việc tìm ra phương pháp điều trị thích hợp cũng khó khăn.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2018/Broken-heart syndrome
Cấu trúc & Vận dụng: “find”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “find” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “find”
Mục từ cốt lõi: find: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “find”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “find” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “find”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
find (động từ): đến đây, như thể tình cờ
Định nghĩa tiếng Anh: Come upon, as if by accident.
find (động từ (v))
find out
“Somebody has plotted something: you cannot too soon find out who and what it is.”” (Tôi đảm bảo với bạn rằng đó không phải là ma quỷ; hoặc nếu có thì nó đã khoác lên mình chiếc áo choàng của một thiên thần ánh sáng.)
you'll find
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "find" trong câu.
find fault
“So far as the law went, indeed, no one could find fault with him.”
“And I have _____ one German industrialist who has confessed.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: found
And I have found one German industrialist who has confessed.
Nguồn: Seldes, George: You can't print that! : $b The truth behind the news 1918-1928
“I shall begin by challenging two assertions often _____ repeated with regard to the syndromes: obsessions and phobias.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: found
I shall begin by challenging two assertions often found repeated with regard to the syndromes: obsessions and phobias.
Nguồn: Freud, Sigmund: Collected papers, Volume I
Ứng dụng & Mở rộng: “find”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “find”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “find”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “find” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “find” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: find
Hỏi đáp trọng tâmfind nghĩa là gì (meaning & definition)?
find nghĩa là tìm thấy. find là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come upon, as if by accident.
Từ find trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfaɪnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfaɪnd/.
Từ find là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "find" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: finding; Ngôi thứ 3 số ít: findings; Ngôi thứ 3 số ít: finds; Biến thể ngữ pháp: found.
Các nét nghĩa của từ find theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đến đây, như thể tình cờ - Nét nghĩa 2 [A1]: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế - Nét nghĩa 3 [A1]: đến sau khi tìm kiếm - Nét nghĩa 4 [A1]: một cái nhìn sâu sắc hiệu quả - Nét nghĩa 5 [A1]: the act of discovering something
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ find:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfaɪnd/. Dạng từ: Dạng V-ing: finding; Ngôi thứ 3 số ít: findings; Ngôi thứ 3 số ít: finds; Biến thể ngữ pháp: found.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ find:
find out; you'll find; find fault; surprised to find; find something
find được dùng trong câu như thế nào?
And I have found one German industrialist who has confessed. (George Seldes, You can't print that! : $b The truth behind the news 1918-1928; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))