Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “explosively”
32 câu thật có từ explosively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explosively nghĩa là bùng nổ. explosively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: suddenly and rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explosively
"But here," exclaimed the prince explosively, "I have credentials which will insure my protection in spite of your laws."
Từ trong câu: explosively, exclaim, prince, credential, insure, protection, spite, law
Jacques Futrelle, Elusive Isabel. Nguồn: Project Gutenberg #10943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I should think as much!" observed the elder girl, explosively; "or they will never get up even to seven.
Từ trong câu: explosively, think, much, observe, girl, never, get, up
Henry Blake Fuller, With the Procession. Nguồn: Project Gutenberg #8891. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now tell us what else you and your friends are cooking for us, or by the Big Silence, you'll be a drifting, explosively decompressed mummy!"
Từ trong câu: explosively, now, tell, else, friend, cook, big, silence
Raymond Z. Gallun, The Planet Strappers. Nguồn: Project Gutenberg #25067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explosively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explosively trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ explosively hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explosively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explosively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explosively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explosively: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.