Câu tiếng Anh có từ “estimated”
81 câu thật có từ estimated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: estimated nghĩa là ước tính, được dự toán khoảng chừng. estimated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: roughly calculated or judged approximately rather than measured precisely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ estimated
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This being the third day after new moon, it was estimated the lowest ebb of the present spring-tides.
Từ trong câu: estimated, ebb, third, day, new, moon, estimate, low
Robert Stevenson, An Account of the Bell Rock Light-House Including the Details of the Erection and Peculiar Structure of That Edifice; to Which Is Prefixed a Historical View of the Institution and Progress of the Northern Light-Houses. Nguồn: Project Gutenberg #48414. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is estimated by the best judges that the figure weighs from a ton and a half to two tons.
Từ trong câu: estimated, estimate, best, judge, figure, weigh, ton, half
Anonymous, The American Goliah. Nguồn: Project Gutenberg #6869. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The number of people here at this time is variously estimated from thirty to a hundred,--"between fifty and sixty" being the most common statement.
Từ trong câu: estimated, number, people, time, estimate, thirty, hundred, fifty
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ estimated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ estimated trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ estimated hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ estimated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ estimated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ estimated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ estimated: can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.