E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “estimated”

79 câu thật có từ estimated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: estimated nghĩa là ước tính, được dự toán khoảng chừng. estimated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: roughly calculated or judged approximately rather than measured precisely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ estimated

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ estimated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ estimated trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ estimated hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ estimated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ estimated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ estimated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ estimated: can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.