Câu tiếng Anh có từ “enthusiastically”
115 câu thật có từ enthusiastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enthusiastically nghĩa là nhiệt tình. enthusiastically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with enthusiasm; in an enthusiastic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enthusiastically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Outside the house to the south, Grandma Yahoo will greet you enthusiastically.
Từ trong câu: enthusiastically, grandma, outside, house, south, greet
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Exploring Mabe Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426560 (bản sửa đổi 3886495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When men are enthusiastically partial to an opinion, they are so zealous in its cause they will die in its support.
Từ trong câu: enthusiastically, man, partial, opinion, cause, die, support
Thomas Blount, Boscobel Or, The History of his Sacred Majesties most Miraculous Preservation After the Battle of Worcester, 3. Sept. 1651. Nguồn: Project Gutenberg #36339. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He is enthusiastically fond of the culture of bees and of every variety of flowers which will thrive in this climate.
Từ trong câu: enthusiastically, fond, culture, bee, every, variety, flower, climate
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enthusiastically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enthusiastically applauded | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthusiastically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthusiastically trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ enthusiastically hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enthusiastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthusiastically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthusiastically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthusiastically: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.