Câu tiếng Anh có từ “enthusiastically”
118 câu thật có từ enthusiastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enthusiastically nghĩa là nhiệt tình. enthusiastically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with enthusiasm; in an enthusiastic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enthusiastically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He wrung me by the hand enthusiastically and declared that I was the splendidest fellow that ever lived.
Từ trong câu: enthusiastically, hand, declare, fellow, ever, live
William John Locke, Simon the Jester. Nguồn: Project Gutenberg #3828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And I tell you what it is," he added, slapping his knee enthusiastically, "they were the finest links I ever played on.
Từ trong câu: enthusiastically, tell, add, slap, knee, fine, link, ever
John Kendrick Bangs, Mr. Munchausen Being a True Account of Some of the Recent Adventures beyond the Styx of the Late Hieronymus Carl Friedrich, Sometime Baron Munchausen of Bodenwerder. Nguồn: Project Gutenberg #33432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I should think it did, father," cried Jasper enthusiastically, while his cheek glowed; "it's the grandest work a man can do, in my opinion."
“Con nghĩ là có, thưa cha,” Jasper nhiệt tình kêu lên, trong khi má anh bừng sáng; "Theo ý kiến của tôi, đó là công việc vĩ đại nhất mà một người đàn ông có thể làm."
Từ trong câu: enthusiastically, think, father, cry, cheek, grand, work, man
Margaret Sidney, Five Little Peppers Grown Up. Nguồn: Project Gutenberg #7498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enthusiastically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enthusiastically applauded | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthusiastically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthusiastically trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ enthusiastically hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enthusiastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthusiastically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthusiastically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthusiastically: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.