Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enthusiastically”

119 câu thật có từ enthusiastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enthusiastically nghĩa là nhiệt tình. enthusiastically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with enthusiasm; in an enthusiastic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enthusiastically

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "Just the place where I'd like to see our cabin raised, with that fine view of the river up and down," declared the other, enthusiastically.

    Từ trong câu: enthusiastically, place, like, see, cabin, raise, fine, view

    St. George Rathborne, The Pioneer Boys of the Ohio; or, Clearing the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #46794. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng enthusiastically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
enthusiastically applauded22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthusiastically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthusiastically trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ enthusiastically hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enthusiastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthusiastically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthusiastically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthusiastically: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.