Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enthusiastically”

119 câu thật có từ enthusiastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enthusiastically nghĩa là nhiệt tình. enthusiastically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with enthusiasm; in an enthusiastic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enthusiastically

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • ‘Oh! who would have thought it likely, Mister Copperfield!’ returned Uriah, enthusiastically.

    Từ trong câu: enthusiastically, think, likely, mister, return

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "That would be very nice," Mollie said politely but not enthusiastically; "but just now I only want to know how old Time is.

    Từ trong câu: enthusiastically, nice, politely, now, want, know, old, time

    Lydia Miller Middleton, The Happy Adventurers. Nguồn: Project Gutenberg #6901. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was an exotic performance, such as I wouldn‘t have expected women to perform so enthusiastically just for each other.

    Từ trong câu: would, exotic, performance, not, expect, woman, perform, enthusiastically

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Are Western democracies civilization’s ultimate achievement?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216948 (bản sửa đổi 2062892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng enthusiastically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
enthusiastically applauded22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthusiastically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthusiastically trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ enthusiastically hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enthusiastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthusiastically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthusiastically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthusiastically: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.