Câu tiếng Anh có từ “enthusiast”
135 câu thật có từ enthusiast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enthusiast nghĩa là người đam mê. enthusiast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ardent and enthusiastic supporter of some person or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enthusiast
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There were sports and games in the afternoons for the enthusiasts.
Từ trong câu: sports, enthusiast, sport, game, afternoon
John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dart-playing, of course, is a national sport, and there are enthusiasts who claim it has more devotees than tennis or golf.
Từ trong câu: devotee, enthusiast, play, course, national, sport, claim, tennis
Drew Middleton, These are the British. Nguồn: Project Gutenberg #63400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is something instructive in the fate of that mob of enthusiasts who followed the banner of Walter the Penniless, a name of evil omen.
Từ trong câu: penniless, something, fate, enthusiast, follow, name, evil
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enthusiast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthusiast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthusiast trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ enthusiast hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enthusiast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthusiast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthusiast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthusiast: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.