E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ecologically”

54 câu thật có từ ecologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ecologically nghĩa là về mặt sinh thái. ecologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to ecology. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ecologically

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The park is one of the most ecologically mixed places in North America.

    Từ trong câu: ecologically, park, mix, place, north

    «Indiana Dunes National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783683 (bản sửa đổi 10939476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Tidal stream power is the cheapest and the least ecologically damaging among the three main forms of tidal power generation.

    Từ trong câu: ecologically, stream, power, cheap, least, damage, among, main

    «Tidal stream power», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312753 (bản sửa đổi 10176700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The area in which the border wall is located is considered one of the most ecologically diverse wildlife migration corridors in all of North America.

    Từ trong câu: ecologically, wildlife, area, border, wall, locate, consider, diverse

    «Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River Valley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424775 (bản sửa đổi 4656888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ecologically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ecologically sustainable15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecologically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecologically trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ ecologically hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ecologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecologically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecologically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecologically: Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.