Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ecologically”

54 câu thật có từ ecologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ecologically nghĩa là về mặt sinh thái. ecologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to ecology. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ecologically

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Activities of other rodents may have confined the brush mouse ecologically to cliffs.

    Từ trong câu: ecologically, activity, confine, brush, mouse, cliff

    Charles Alan Long, Natural History of the Brush Mouse (Peromyscus boylii) in Kansas With Description of a New Subspecies. Nguồn: Project Gutenberg #31235. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lichens may be grouped ecologically under other conditions than those of substratum.

    Từ trong câu: ecologically, group, condition

    Annie Lorrain Smith, Lichens. Nguồn: Project Gutenberg #61616. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ecologically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ecologically sustainable15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecologically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecologically trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ ecologically hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ecologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecologically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecologically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecologically: Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.