Câu tiếng Anh có từ “ecologically”
55 câu thật có từ ecologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecologically nghĩa là về mặt sinh thái. ecologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to ecology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecologically
Goals: Greens think that the dominant political and economic system will collapse (as it is ecologically) while ecological and political crises grow.
Từ trong câu: ecologically, goal, green, think, dominant, political, economic, system
«Green Politics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72461 (bản sửa đổi 3451501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ecologically sustainable practices will be paramount across sectors.
Từ trong câu: paramount, ecologically, sustainable, practice, across, sector
«Principles of Public Health Practice/Challenges and opportunities for public health futures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156834 (bản sửa đổi 1597623). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ecologically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ecologically sustainable15 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecologically trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ ecologically hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecologically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecologically: Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.