E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “duplication”

92 câu thật có từ duplication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duplication nghĩa là sự nhân bản. duplication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a copy that corresponds to an original exactly. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There was within him a spontaneity that was entirely himself, impossible of duplication, totally socialized.

    Từ trong câu: duplication, socialize, spontaneity, entirely, himself, impossible, totally

    Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This requires duplication of work and redundancy in effort to maintain consistency.

    Từ trong câu: duplication, redundancy, require, work, effort, maintain

    «Introduction to Computer Information Systems/Information Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293158 (bản sửa đổi 4643387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This reduces data redundancy (any undesirable duplication of data) within a database.

    Từ trong câu: redundancy, duplication, reduce, data, database

    «HSC Information Processing and Technology/Information Systems and Databases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97099 (bản sửa đổi 3822259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This duplication is often tedious and error prone.

    Từ trong câu: tedious, duplication, often, error, prone

    «More C++ Idioms/Smart Pointer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140338 (bản sửa đổi 4648316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Duplication hotspots, rare genomic disorders, and common disease.

    Từ trong câu: genomic, duplication, rare, disorder, common, disease

    «Structural Biochemistry/Maintaining Genome Integrity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282708 (bản sửa đổi 3117512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng duplication

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • gene duplication39 lần
  • genome duplication14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duplication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duplication trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ duplication hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duplication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duplication gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duplication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duplication: can và could (10 câu), There is và there are (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.