Câu tiếng Anh có từ “drugstore”
41 câu thật có từ drugstore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drugstore nghĩa là hiệu thuốc. drugstore là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a retail shop where medicine and other articles are sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drugstore
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The following day, Mary and their servant, Cathleen, return from the drugstore.
Từ trong câu: drugstore, follow, day, servant, return
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We stopped at a drugstore on the corner of San Gorgonio Avenue, in the heart of Banning.
Từ trong câu: drugstore, stop, corner, avenue, heart, ban
Nancy Casteel Vogel, Four and Twenty Beds. Nguồn: Project Gutenberg #35703. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"In Kansas and Iowa many get 'faint in the wilderness,' judging by the business of the drugstores.
Từ trong câu: drugstore, many, get, faint, wilderness, judge, business
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hearing his name, Jimmy turned to see Jerry Hayes, a boy who lived on his street, lounging in the doorway of a corner drugstore.
Từ trong câu: drugstore, hear, name, turn, see, boy, live, street
Frank Bell, Flash Evans and the Darkroom Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #55693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drugstore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drugstore trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ drugstore hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drugstore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drugstore gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drugstore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drugstore: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.