Câu tiếng Anh có từ “drugstore”
41 câu thật có từ drugstore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drugstore nghĩa là hiệu thuốc. drugstore là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a retail shop where medicine and other articles are sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drugstore
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She finds out from the owner at the drugstore that Frank has been beating her.
Từ trong câu: drugstore, find, out, owner, frank, beat
«Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 58», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255494 (bản sửa đổi 3234750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“That drugstore business was just small change,” continued Tom slowly, “but you’ve got something on now that Walter’s afraid to tell me about.”
Từ trong câu: change, drugstore, business, afraid, small, continue, slowly, get
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drugstore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drugstore trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ drugstore hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drugstore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drugstore gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drugstore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drugstore: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.