E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dither”

32 câu thật có từ dither hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dither nghĩa là run rẩy. dither là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: act nervously. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I find myself in a dither like unto a situation that confronted me long, long years ago.

    Từ trong câu: dither, find, myself, like, unto, situation, confront, long

    Andrew Everett Durham, Epistles from Pap: Letters from the man known as 'The Will Rogers of Indiana'. Nguồn: Project Gutenberg #2677. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The wasp dithered above the looking-glass in triumph; he took aim with the book and almost hit it.

    Từ trong câu: dither, wasp, above, look, glass, triumph, take, aim

    Elizabeth Bowen, The last September. Nguồn: Project Gutenberg #79073. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile the gates were to be locked, and two old park-keepers, who were dithering in their shoes, had been told to defend them.

    Trong khi đó, các cánh cổng sẽ bị khóa và hai người trông coi công viên già, đang run rẩy trong đôi giày của mình, đã được yêu cầu bảo vệ họ.

    Từ trong câu: dither, meanwhile, gate, lock, old, park, keeper, shoe

    Humphry, Mrs. Ward, Elizabeth's Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #13573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dither

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dither trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ dither hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dither xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dither gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dither?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dither: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.