Câu tiếng Anh có từ “dither”
32 câu thật có từ dither hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dither nghĩa là run rẩy. dither là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: act nervously; be undecided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dither
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Mr. May was too human to believe that a show should consist entirely of the dithering eye-ache of a film.
Từ trong câu: dither, mr, human, believe, show, consist, entirely, eye
D. H. Lawrence, The Lost Girl. Nguồn: Project Gutenberg #23727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They marched him through the kitchen, where a Negro girl, her arms white with flour, was dithering in fright, and into the front hall.
Từ trong câu: dither, march, kitchen, girl, arm, white, flour, fright
H. Beam Piper, Murder in the Gunroom. Nguồn: Project Gutenberg #17866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dither
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dither trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ dither hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dither xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dither gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dither?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dither: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.