E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distinct”

425 câu thật có từ distinct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distinct nghĩa là khác biệt. distinct là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `from') not alike. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distinct

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The game play basically breaks down in to two distinct theaters: The home front and the front lines.

    Từ trong câu: distinct, game, play, basically, break, down, theater, home

    «People's Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139689 (bản sửa đổi 3959282). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Use the DISTINCT word to list the customer just once.

    Từ trong câu: distinct, use, word, list, customer, once

    «Informatics Practices for Class XI (CBSE)/Joins and Subqueries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200587 (bản sửa đổi 3823094). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Boys and girls create very distinct cultures; when they are in same-gender groups they act and play very differently.

    Từ trong câu: distinct, boy, girl, create, culture, gender, group, act

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 12/12.1.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194572 (bản sửa đổi 4664194). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng distinct

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
distinct species606 lần
distinct recollection203 lần
totally distinct120 lần
distinct types137 lần
distinct impression183 lần
perfectly distinct291 lần
distinct classes121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distinct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distinct trong kho câu?
Kho câu có 425 câu có từ distinct hoặc các dạng của từ, trích từ 378 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distinct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distinct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 189 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distinct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distinct: Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), There is và there are (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.