Câu tiếng Anh có từ “dissatisfied”
150 câu thật có từ dissatisfied hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissatisfied nghĩa là không hài lòng. dissatisfied là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a state of sulky dissatisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissatisfied
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The colonists had long been dissatisfied with the way in which the government was conducted by the mother-country.
Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy, long, way, government, conduct, mother, country
Anonymous, Queen Victoria Story of Her Life and Reign, 1819-1901. Nguồn: Project Gutenberg #9947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a few days, Giustiniani was well enough to return to his home, which he reached in a gloomy and dissatisfied state of mind.
Từ trong câu: dissatisfied, gloomy, dissatisfy, day, well, enough, return, home
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 445 Volume 18, New Series, July 10, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For some reason or other he was dissatisfied with Thetford, which was then the seat of the Diocese, and determined to transfer it elsewhere.
Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy, reason, seat, determine, transfer, elsewhere
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissatisfied
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissatisfied trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ dissatisfied hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissatisfied xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissatisfied gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissatisfied?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissatisfied: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.