Câu tiếng Anh có từ “dispose”
465 câu thật có từ dispose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dispose nghĩa là vứt bỏ. dispose là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give, sell, or transfer to another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dispose
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
After Fred went to Chicago, his mother visited him often, and dropped a word to her old friends there, who were already kindly disposed toward the young man.
Từ trong câu: dispose, go, mother, visit, often, drop, word, old
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Human nature is so well disposed towards those who are in interesting situations, that a young person, who either marries or dies, is sure of being kindly spoken of.
Từ trong câu: die, human, nature, well, dispose, toward, interest, situation
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dispose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispose trong kho câu?
- Kho câu có 465 câu có từ dispose hoặc các dạng của từ, trích từ 338 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dispose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 209 câu, rồi Bậc C2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispose: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.