Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disparagement”

72 câu thật có từ disparagement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disparagement nghĩa là chê bai. disparagement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a communication that belittles somebody or something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disparagement

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Is it unusual in that society to speak of the Scriptures in terms of disparagement, compared with the teaching of the Spirit, and immediate revelation?

    Từ trong câu: disparagement, unusual, society, speak, scripture, term, compare, teach

    Various, The Baptist Magazine, Vol. 27, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #40252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is no disparagement to Mr. Polk, nor, indeed, to any one who devotes much time to politics, to be placed far behind Chancelor Kent as a lawyer.

    Từ trong câu: disparagement, mr, indeed, devote, much, time, politics, place

    Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is no disparagement to the best of scholars to say that a perfect translation of the whole of Plato is too great a task for any one person to perform.

    Từ trong câu: disparagement, best, scholar, perfect, translation, whole, great, task

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disparagement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disparagement trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ disparagement hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disparagement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disparagement gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disparagement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disparagement: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), So sánh nhất (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.