Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disparagement”

73 câu thật có từ disparagement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disparagement nghĩa là chê bai. disparagement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a communication that belittles somebody or something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disparagement

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is a mark of increasing years to compare things of the present with things of the past to the disparagement of the former.

    Từ trong câu: disparagement, mark, increase, year, compare, thing, present, past

    Walter Besant, London in the Time of the Tudors. Nguồn: Project Gutenberg #62134. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No man," he said of himself, "attaches less importance to the possession of money, or less disparagement to the want of it, than I do."

    Từ trong câu: disparagement, man, himself, attach, less, importance, possession, money

    Adolphus William, Sir Ward, Dickens. Nguồn: Project Gutenberg #36714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disparagement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disparagement trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ disparagement hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disparagement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disparagement gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disparagement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disparagement: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.