Câu tiếng Anh có từ “disparagement”
73 câu thật có từ disparagement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disparagement nghĩa là chê bai. disparagement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a communication that belittles somebody or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disparagement
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I mean no disparagement here against the Santa Fé school, which numbers several names of national reputation.
Từ trong câu: disparagement, mean, school, number, several, name, national, reputation
Winifred Hawkridge Dixon, Westward hoboes. Nguồn: Project Gutenberg #72267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At which I did not wonder, for it would have savored much of disparagement, not to say impertinence.
Lúc đó tôi không thắc mắc, vì nó sẽ bị chê bai nhiều, nếu không muốn nói là xấc xược.
Từ trong câu: disparagement, wonder, much
Joseph A. Altsheler, In Hostile Red. Nguồn: Project Gutenberg #41050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do not say this in any spirit of disparagement of the magnificent animals provided by the London dealers at the prices which such animals ought to command.
Từ trong câu: disparagement, spirit, magnificent, animal, provide, dealer, price, ought
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disparagement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disparagement trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ disparagement hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disparagement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disparagement gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disparagement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disparagement: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.